Nghĩa của từ "ignorance of the law is no excuse for breaking it" trong tiếng Việt
"ignorance of the law is no excuse for breaking it" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ignorance of the law is no excuse for breaking it
US /ˈɪɡ.nər.əns əv ðə lɔː ɪz noʊ ɪkˈskjuːs fɔːr ˈbreɪ.kɪŋ ɪt/
UK /ˈɪɡ.nər.əns əv ðə lɔː ɪz nəʊ ɪkˈskjuːs fɔː ˈbreɪ.kɪŋ ɪt/
Thành ngữ
không biết luật không phải là cái cớ, vô tri về luật không được miễn trừ
a legal principle holding that a person who is unaware of a law may not escape liability for violating that law merely because one was unaware of its content
Ví dụ:
•
He tried to claim he didn't know the speed limit had changed, but ignorance of the law is no excuse for breaking it.
Anh ta cố gắng tuyên bố rằng mình không biết giới hạn tốc độ đã thay đổi, nhưng không biết luật không phải là cái cớ để vi phạm.
•
You cannot avoid a fine by saying you didn't see the sign; ignorance of the law is no excuse for breaking it.
Bạn không thể tránh bị phạt bằng cách nói rằng mình không nhìn thấy biển báo; không biết luật không phải là cái cớ để vi phạm.